hụt vốn

hụt vốn

Công ty kinh doanh thua lỗ nặng và cuối cùng đã hụt vốn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Không thu hồi lại được số vốn đã bỏ ra: "hụt vốn" chỉ tình trạng khi kết thúc một hoạt động kinh doanh, đầu , người thực hiện không nhận lại được đủ số tiền gốc đã đầu , dẫn đến thua lỗ một phần hoặc toàn bộ số vốn ban đầu.
    • Không đạt được mức lợi nhuận tối thiểu để đắp vốn: Trong một số ngữ cảnh, "hụt vốn" còn mô tả việc doanh thu không đủ để trang trải chi phí sản xuất hoặc kinh doanh, khiến cho vốn bị hao hụt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau vụ đầu chứng khoán thất bại, anh ấy bị hụt vốn nặng. (Anh ấy không thu hồi lại được số tiền đã đầu , thua lỗ lớn.)
    • Cửa hàng mới mở bán ế ẩm, chủ tiệm lo sợ sẽ hụt vốn. (Chủ tiệm lo rằng doanh thu không đủ để lại số vốn đã bỏ ra.)
    • Nếu không tính toán kỹ, dự án này rất dễ hụt vốn. (Dự án nguy cơ không thu hồi được vốn đầu .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị hụt vốn": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh tình trạng thua lỗ.

    • Nhiều doanh nghiệp nhỏ bị hụt vốn do ảnh hưởng của dịch bệnh. (Các doanh nghiệp nhỏ không thu hồi được vốn tác động của dịch bệnh.)
  • "tránh hụt vốn": hành động phòng ngừa để không bị mất vốn.

    • Cần kế hoạch kinh doanh rõ ràng để tránh hụt vốn. (Cần lập kế hoạch để không bị thua lỗ mất vốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hụt (tính từ): thiếu, không đủ.

    • Hụt tiền, hụt hàng. (Thiếu tiền, thiếu hàng.)
  • Vốn (danh từ): số tiền hoặc tài sản dùng để đầu , kinh doanh.

    • Vốn lưu động, vốn cố định. (Vốn dùng cho hoạt động thường ngày, vốn dùng cho tài sản dài hạn.)
  • Lỗ vốn (động từ): mất một phần vốn, thua lỗgần nghĩa với "hụt vốn".

    • Kinh doanh thua lỗ dẫn đến lỗ vốn. (Kinh doanh thua lỗ làm mất vốn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thua lỗ: mất tiền, không lãi.
  • Mất vốn: không thu hồi lại được vốn đầu .
  • Hao vốn: vốn bị giảm dần do chi phí vượt quá thu nhập.
Thành ngữ liên quan
  • Hụt vốn như chơi: mất vốn một cách dễ dàng, không đáng .

    • Đầu mạo hiểm, hụt vốn như chơi. (Đầu liều lĩnh thì mất vốn rất dễ dàng.)
  • Vốn mất, lời chẳng thấy: vừa mất vốn, vừa không lợi nhuận.

    • Làm ăn thua lỗ, vốn mất, lời chẳng thấy. (Kinh doanh thất bại, mất cả vốn lẫn lời.)